đuốc tuệ

đuốc tuệ

Các bậc cao tăng thắp sáng đuốc tuệ cho chúng sinh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trí tuệ sáng suốt, sự giác ngộ: "đuốc tuệ" một từ Hán Việt, dùng để chỉ trí tuệ sáng suốt, sự giác ngộ chân lý, đặc biệt trong Phật giáo. Từ này trí tuệ như một ngọn đuốc soi sáng, xua tan bóng tối củaminh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các bậc cao tăng thắp sáng đuốc tuệ cho chúng sinh. (Các vị cao tăng thắp sáng ngọn đuốc trí tuệ cho chúng sinh.)
    • Mong rằng đuốc tuệ của Phật pháp sẽ dẫn lối cho mọi người. (Mong rằng ngọn đuốc trí tuệ của Phật pháp sẽ dẫn đường cho mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thắp sáng đuốc tuệ": Khai mở, truyền bá trí tuệ sự giác ngộ.

    • Nhiệm vụ của nhà giáo thắp sáng đuốc tuệ cho thế hệ trẻ. (Nhiệm vụ của nhà giáo khai mở trí tuệ cho thế hệ trẻ.)
  • "Đuốc tuệ soi đường": Trí tuệ dẫn dắt, chỉ lối đi đúng đắn.

    • Nhờ có đuốc tuệ soi đường, chúng tôi đã vượt qua mọi khó khăn. (Nhờ có trí tuệ dẫn đường, chúng tôi đã vượt qua mọi khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trí tuệ (danh từ): năng lực hiểu biết, suy xét sáng suốt.

    • Con người cần rèn luyện để trí tuệ. (Con người cần rèn luyện để sự hiểu biết sáng suốt.)
  • Giác ngộ (danh từ/động từ): sự hiểu biết thấu suốt chân lý, đặc biệt trong đạo Phật.

    • Sau nhiều năm tu tập, ông ấy đã đạt được sự giác ngộ. (Sau nhiều năm tu tập, ông ấy đã đạt được sự hiểu biết thấu suốt chân lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Trí sáng: trí tuệ sáng suốt.
  • Minh triết: sự hiểu biết sâu sắc sáng suốt.
Thành ngữ liên quan
  • "Đuốc tuệ" thường xuất hiện trong các văn cảnh trang trọng, tôn giáo hoặc triết học, ít khi dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày. một hình ảnh ẩn dụ mạnh mẽ về sức mạnh của trí tuệ.

Từ chứa "đuốc tuệ"

Proverbs and Idioms